Chẩn đoán phân biệt giữa 2 chủng virus gây bệnh sốt rét
Plasmodium falciparum (P.f) và Plasmodium vivax (P.v)
Mẫu thử : huyết thanh
Độ nhạy : 99.7 %
Độ đặc hiệu : 99.5 %
Số ĐKLH: QLSP 0220-09
Phát hiện định tính kháng thể kháng virus Viêm gan C
(Hepatitis C Virus).
Mẫu thử : huyết thanh
Độ nhạy : 2 ncU/ml - 99%
Độ đặc hiệu : 99.5 %
Số ĐHLH: QLSP 0222-09
Phát hiện nồng độ Luteinizing Hormone (LH)
gia tăng cao trong nước tiểu
Mẫu thử : nước tiểu
Độ nhạy : 25 mIU/ml - 99%
Độ đặc hiệu : 99.5 %
Số ĐKLH BYT: QLSP 0221-09
Chi tiết...
Phát hiện định tính thuốc phiện và các hợp chất chuyển
hóa ở nồng độ 300 ng/ml hoặc cao hơn.
Mẫu thử : nước tiểu
Độ nhạy : 300 ng/ml – 99%
Độ đặc hiệu : 99 %
Phát hiện định tính kháng thể kháng trực khuẩn
Mycobacterium (trực khuẩn Lao)
Mẫu thử : huyết thanh
Độ nhạy : 99.3%
Độ đặc hiệu : 98.8%
Số ĐKLH BYT : VNDP-193-0604
Phát hiện định tính kháng thể kháng vi khuẩnTrepona
pallidium (vi khuẩn Giang mai)
Mẫu thử : huyết thanh
Độ nhạy : 98.3%
Độ đặc hiệu : 99.0%
Số ĐKLH BYT : QLSP 0309-10
Phát hiện định tính kháng nguyên ung thư tuyến tiền liệt
(Prostate Specific Antigen PSA)
Mẫu thử : huyết thanh
Độ nhạy : 4 µg/ml - 99.7%
Độ đặc hiệu : 100 %
Số ĐKLH BYT: QLSP 0219-09
Chi tiết...
Phát hiện định tính kháng nguyên bề mặt của virus
Viêm gan B (Hepatitis B Virus)
Mẫu thử : huyết thanh
Độ nhạy : 10 ng/ml - 99.5%
Độ đặc hiệu : 99.8%
Số ĐKLH BYT : QLSP 0310-10
Phát hiện định tính kháng thể kháng virus HIV 1& 2
Mẫu thử : huyết thanh
Độ nhạy : 2 ncU/ml - 99%
Độ đặc hiệu : 99.8%
Số ĐKLH BYT : QLSP 0311-10
Phát hiện định tính nồng độ cao hormone Gonadotropin
màng nhau (hCG) trong nước tiểu để chẩn đoán có thai
trong giai đoạn sớm.